TOP 50 trường đại học khu vực Bắc Mỹ

Xếp hạng  Trường Học phí  Tổng số sinh viên Tỉ lệ chấp nhận Tỉ lệ học tiếp của sinh viên năm nhất Tỉ lệ tốt nghiệp
#1 Đại học Villanova (Villanova University) $42,890 10,661 44.0% 95% 89
#2 Đại học Fairfield (Fairfield University)  $41,690 4,991 69.4% 89% 82
#2 Đại học Loyola Maryland (Loyola University Maryland) $41,030 6,080 63.4% 89% 84
#4 Đại học Bentley (Bentley University)  $39,628 5,565 43.4% 93% 87.6
#4 Đại học Providence (Providence College)  $40,975 4,448 60.6% 91% 87 6
#6 Đại học  New Jersey (College of New Jersey)  $24,530 7,152 46.4% 95% 86
#7 Học viện Công nghệ Rochester (Rochester Institute of Technology) $33,258 16,166 58.6% 86% 66
#8 Đại học  Marist (Marist College) $30,000 6,303 33.7% 89% 81
#8 Đại học St. Joseph (St. Joseph’s University)  $37,830 9,011 77.7% 88% 78
#10 Đại học  Ithaca (Ithaca College) $37,000 6,760 68.2% 85% 76
#10 Đại học SUNY – Geneseo (SUNY–​Geneseo University) in-state: $7,093, out-of-state: $16,343 5,683 43.2% 91% 79 6
#10 Đại học Scranton (University of Scranton) $37,456 6,034 72.2% 89% 79 6
#13 Đại học  Emerson (Emerson College) $34,198 4,438 48.4% 88% 79
#13 Đại học Quinnipac (Quinnipiac University) $38,000 8,352 63.1% 88% 76 6
#15 Đại học Bryant (Bryant University)  $35,940 3,595 76.7% 88% 74 6
#15 Đại học  Simmons (Simmons College) $34,350 4,785 46.6% 81% 70
#17 Đại học Gallaudet (Gallaudet University) $12,806 1,546 68.9% 70% 36 6
#17 Đại học  Manhattan (Manhattan College) $32,625 3,657 69.4% 84% 73 6
#19 Đại học Rowan (Rowan University) in-state: $12,380, out-of-state: $20,186 11,816 61.6% 84% 68 6
#20 Đại học Le Moyne (Le Moyne College) $29,460 3,533 61.7% 84% 74 6
#20 Học viện Pratt (Pratt Institute) $41,092 4,722 59.8% 84% 57 6
#20 Đại học Rutgers, đại học của bang New Jersey – Camden (Rutgers, the State University of New Jersey–​Camden) in-state: $12,923, out-of-state: $25,799 6,428 62.2% 81% 61 6
#23 Đại học Canisius (Canisius College) $32,030 5,148 74.9% 83% 69
#23 Đại học thành phố New York – trường Baruch (CUNY–​Baruch College) $15,030 18,055 22.4% 90% 62 6
#23 Đại học Mount St. Mary’s (Mount St. Mary’s University) $32,954 2,305 65.6% 80% 71
#26 Đại học Alfred (Alfred University) $27,754 2,393 72.3% 76% 65
#26 Đại học Hood (Hood College) $32,300 2,435 79.2% 80% 70
#26 Đại học La Salle (La Salle University) $36,650 6,685 73.3% 81% 69
#26 Đại học Ramapo – New Jersey (Ramapo College of New Jersey)  in-state: $13,144, out-of-state: $21,624 5,926 50.3% 87% 73 6
#26 Đại học Rider (Rider University)  $33,420 5,636 73.3% 81% 62 6
#26 Đại học  Wagner (Wagner College) $37,440 2,232 69.3% 78% 68 6
#32 Đại học New Paltz, bang New York (SUNY–​New Paltz) N/A 7,972 40.2% 87% 69 6
#33 Đại học Arcadia (Arcadia University) $35,620 3,932 53.5% 77% 63
#33 Đại học  Nazareth (Nazareth College) $28,330 3,102 69.9% 83% 73
#33 Đại học  Notre Dame, bang Maryland (Notre Dame of Maryland University) $30,850 2,929 55.2% 75% 60 6
#33 Đại học St. Bonaventure (St. Bonaventure University) $28,727 2,460 80.4% 80% 67
#37 Đại học Monmouth (Monmouth University) $29,691 6,568 63.3% 78% 62
#38 Đại học  Assumption (Assumption College) $33,805 2,581 75.1% 84% 71 6
#38 Đại học  Hunter (CUNY–​Hunter College) in-state: $5,529, out-of-state: $14,199 22,822 27.2% 85% 45
#38 Đại học Sacred Heart (Sacred Heart University) $33,905 6,407 53.7% 79% 66 6
#38 Đại học Salve Regina (Salve Regina University) $33,950 2,604 69.5% 78% 70 6
#42 Đại học  St. Rose (College of St. Rose) $26,622 4,863 60.5% 80% 68 6
#42 Đại học  Queens (CUNY–​Queens College) in-state: $5,906, out-of-state: $15,026 20,993 30.7% 87% 53
#44 Đại học  King (King’s College) $29,174 2,621 72.2% 78% 68
#44 Học viện công nghệ New York( (New York Institute of Technology) $28,940 10,881 69.1% 77% 47
#44 Đại học Towson (Towson University) in-state: $8,132, out-of-state: $19,754 21,464 54.2% 84% 68
#47 Đại học  Emmanuel (Emmanuel College) $33,650 2,509 55.7% 80% 63 6
#47 Đại học Mercyhurst (Mercyhurst University)  $29,037 3,115 76.2% 79% 68
#47 Đại học Misericordia (Misericordia University) $27,230 2,830 57.3% 84% 68 6
#47 Đại học  Molloy (Molloy College) $24,420 4,434 63.4% 87% 64 6